Từ: quăng, hoành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quăng, hoành:

厷 quăng, hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này: quăng,hoành

quăng, hoành [quăng, hoành]

U+53B7, tổng 4 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1, hong2;
Việt bính: gwang1;

quăng, hoành

Nghĩa Trung Việt của từ 厷


§ Ngày xưa dùng như quăng
.Một âm là hoành.
§ Ngày xưa dùng như hoành .

Chữ gần giống với 厷:

, , ,

Dị thể chữ 厷

,

Chữ gần giống 厷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厷 Tự hình chữ 厷 Tự hình chữ 厷 Tự hình chữ 厷

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành

hoành󰁠: 
hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
hoành: 
hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
quăng, hoành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quăng, hoành Tìm thêm nội dung cho: quăng, hoành