Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: gong1, hong2;
Việt bính: gwang1;
厷 quăng, hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 厷
§ Ngày xưa dùng như quăng 肱.Một âm là hoành.
§ Ngày xưa dùng như hoành 宏.
Dị thể chữ 厷
肱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành
| hoành | : | |
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoành | 珩: | hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng) |
| hoành | 竑: | |
| hoành | 蘅: | đỗ hoành (loại gừng hoang) |
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hoành | 鴴: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |
| hoành | 鸻: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |

Tìm hình ảnh cho: quăng, hoành Tìm thêm nội dung cho: quăng, hoành
